TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汉贼不两立

Hànzéibùliǎnglì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漢賊不兩立

Âm Hán Việt HÁN TẶC BẤT LƯỠNG LẬP

汉贼不两立 nghĩa là Thục Hán 蜀汉 (Shǔ Hàn) và Tào Ngụy 曹魏 (Cáo Wèi) không thể cùng tồn tại.

Nghĩa của 汉贼不两立

Hànzéibùliǎnglì

HÁN TẶC BẤT LƯỠNG LẬPCụm từphồn thể 漢賊不兩立tên riêng
  1. nghĩa đen, thành ngữ Thục Hán 蜀汉 (Shǔ Hàn) và Tào Ngụy 曹魏 (Cáo Wèi) không thể cùng tồn tại
  2. nghĩa bóng Hai kẻ thù không thể sống chung dưới một bầu trời
  3. (khẩu hiệu cũ của Quốc Dân Đảng chống ĐCSTQ) "quân tử và kẻ cướp không thể cùng tồn tại"

Câu hỏi thường gặp

汉贼不两立 nghĩa là gì?

汉贼不两立 (hànzéibùliǎnglì) nghĩa là Thục Hán 蜀汉 (Shǔ Hàn) và Tào Ngụy 曹魏 (Cáo Wèi) không thể cùng tồn tại.

汉贼不两立 đọc thế nào?

汉贼不两立 đọc là Hànzéibùliǎnglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 汉贼不两立 là gì?

Âm Hán Việt của 汉贼不两立 là "hán tặc bất lưỡng lập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.