汗斑 nghĩa là Tên thông thường của 花斑癣 (huābānxuǎn), bệnh lang ben.
Nghĩa của 汗斑
hànbān
HÃN BANDanh từ
Tên thông thường của 花斑癣 (huābānxuǎn), bệnh lang ben
Câu hỏi thường gặp
汗斑 nghĩa là gì?
汗斑 (hànbān) nghĩa là Tên thông thường của 花斑癣 (huābānxuǎn), bệnh lang ben.
汗斑 đọc thế nào?
汗斑 đọc là hànbān (pinyin).
Âm Hán Việt của 汗斑 là gì?
Âm Hán Việt của 汗斑 là "hãn ban".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.