TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汗腾格里峰

Hánténggélǐ Fēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 汗騰格里峰

Âm Hán Việt HÃN ĐẰNG CÁCH LÝ PHONG

汗腾格里峰 nghĩa là Khan Tengri hoặc núi Hantengri ở biên giới giữa Tân Cương và Kazakhstan.

Nghĩa của 汗腾格里峰

Hánténggélǐ Fēng

HÃN ĐẰNG CÁCH LÝ PHONGTên riêngphồn thể 汗騰格里峰tên riêng
  1. Khan Tengri hoặc núi Hantengri ở biên giới giữa Tân Cương và Kazakhstan

Câu hỏi thường gặp

汗腾格里峰 nghĩa là gì?

汗腾格里峰 (hánténggélǐ fēng) nghĩa là Khan Tengri hoặc núi Hantengri ở biên giới giữa Tân Cương và Kazakhstan.

汗腾格里峰 đọc thế nào?

汗腾格里峰 đọc là Hánténggélǐ Fēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 汗腾格里峰 là gì?

Âm Hán Việt của 汗腾格里峰 là "hãn đằng cách lý phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.