TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汗血马

hànxuèmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 汗血馬

Âm Hán Việt HÃN HUYẾT MÃ

汗血马 nghĩa là ngựa phụng dương, ngựa quý.

Nghĩa của 汗血马

hànxuèmǎ

HÃN HUYẾT MÃDanh từphồn thể 汗血馬
  1. thời cổ đại Ngựa Phụng Dương; (sau này) ngựa quý

Câu hỏi thường gặp

汗血马 nghĩa là gì?

汗血马 (hànxuèmǎ) nghĩa là ngựa phụng dương, ngựa quý.

汗血马 đọc thế nào?

汗血马 đọc là hànxuèmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 汗血马 là gì?

Âm Hán Việt của 汗血马 là "hãn huyết mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.