TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

江南四大才子

Jiāngnánsìdàcáizǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIANG NAM TỨ ĐẠI TÀI TỬ

江南四大才子 nghĩa là Bốn đại tài tử miền nam thời Minh, gồm: Đường Bá Hổ 唐伯虎, Chúc Chi Sơn 祝枝山, Văn Trưng Minh 文征明 và Từ Trinh Khánh 徐祯卿.

Nghĩa của 江南四大才子

Jiāngnánsìdàcáizǐ

GIANG NAM TỨ ĐẠI TÀI TỬtên riêng
  1. Bốn đại tài tử miền nam thời Minh, gồm: Đường Bá Hổ 唐伯虎, Chúc Chi Sơn 祝枝山, Văn Trưng Minh 文征明 và Từ Trinh Khánh 徐祯卿

Câu hỏi thường gặp

江南四大才子 nghĩa là gì?

江南四大才子 (jiāngnánsìdàcáizǐ) nghĩa là Bốn đại tài tử miền nam thời Minh, gồm: Đường Bá Hổ 唐伯虎, Chúc Chi Sơn 祝枝山, Văn Trưng Minh 文征明 và Từ Trinh Khánh 徐祯卿.

江南四大才子 đọc thế nào?

江南四大才子 đọc là Jiāngnánsìdàcáizǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 江南四大才子 là gì?

Âm Hán Việt của 江南四大才子 là "giang nam tứ đại tài tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.