TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

江山

jiāngshān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIANG SƠN

江山 nghĩa là sông núi, phong cảnh.

Nghĩa của 江山

jiāngshān

GIANG SƠNDanh từ, Tên riêng
  1. Sông núi
  2. Phong cảnh
  3. Đất nước
  4. Quyền lực nhà nước

Jiāngshān

GIANG SƠNDanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Giang Sơn, thành phố cấp huyện ở Khúc Châu 衢州 (Qúzhōu), Chiết Giang

Từ ghép có 江山

Thành ngữ có 江山

  • 指点江山 — Bàn luận suông về những vấn đề quan trọng
  • 万里江山 — Mười ngàn dặm giang sơn

Câu hỏi thường gặp

江山 nghĩa là gì?

江山 (jiāngshān, jiāngshān) nghĩa là sông núi, phong cảnh.

江山 đọc thế nào?

江山 đọc là jiāngshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 江山 là gì?

Âm Hán Việt của 江山 là "giang sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.