江山 (jiāngshān, jiāngshān) nghĩa là sông núi, phong cảnh.
江山 đọc thế nào?
江山 đọc là jiāngshān (pinyin).
Âm Hán Việt của 江山 là gì?
Âm Hán Việt của 江山 là "giang sơn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.