TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

江平

Jiāng Píng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIANG BÌNH

江平 nghĩa là Jiang Ping (1920-), luật gia học thuật, nhà văn về dân tộc và hệ thống pháp luật.

Nghĩa của 江平

Jiāng Píng

GIANG BÌNHtên riêng
  1. Jiang Ping (1920-), luật gia học thuật, nhà văn về dân tộc và hệ thống pháp luật

Câu hỏi thường gặp

江平 nghĩa là gì?

江平 (jiāng píng) nghĩa là Jiang Ping (1920-), luật gia học thuật, nhà văn về dân tộc và hệ thống pháp luật.

江平 đọc thế nào?

江平 đọc là Jiāng Píng (pinyin).

Âm Hán Việt của 江平 là gì?

Âm Hán Việt của 江平 là "giang bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.