TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

江户

Jiānghù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 江戶

Âm Hán Việt GIANG HỘ

江户 nghĩa là Edo (tên cũ của Tokyo).

Nghĩa của 江户

Jiānghù

GIANG HỘTên riêngphồn thể 江戶tên riêng
  1. Edo (tên cũ của Tokyo)

Câu hỏi thường gặp

江户 nghĩa là gì?

江户 (jiānghù) nghĩa là Edo (tên cũ của Tokyo).

江户 đọc thế nào?

江户 đọc là Jiānghù (pinyin).

Âm Hán Việt của 江户 là gì?

Âm Hán Việt của 江户 là "giang hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.