江河湖海 nghĩa là sông ngòi, hồ và biển, các vùng nước.
Nghĩa của 江河湖海
jiānghéhúhǎi
GIANG HÀ HỒ HẢICụm từ
Sông ngòi, hồ và biển
Các vùng nước
Câu hỏi thường gặp
江河湖海 nghĩa là gì?
江河湖海 (jiānghéhúhǎi) nghĩa là sông ngòi, hồ và biển, các vùng nước.
江河湖海 đọc thế nào?
江河湖海 đọc là jiānghéhúhǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 江河湖海 là gì?
Âm Hán Việt của 江河湖海 là "giang hà hồ hải".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.