TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

江河日下

jiānghérìxià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIANG HÀ NHẬT HẠ

江河日下 nghĩa là ngày càng tệ, ngày càng xấu đi.

Nghĩa của 江河日下

jiānghérìxià

GIANG HÀ NHẬT HẠCụm từ
  1. Sông ngòi ngày càng cạn (thành ngữ); ngày càng tệ
  2. Ngày càng xấu đi
  3. Từ tồi tệ đến tồi tệ hơn từng ngày

Câu hỏi thường gặp

江河日下 nghĩa là gì?

江河日下 (jiānghérìxià) nghĩa là ngày càng tệ, ngày càng xấu đi.

江河日下 đọc thế nào?

江河日下 đọc là jiānghérìxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 江河日下 là gì?

Âm Hán Việt của 江河日下 là "giang hà nhật hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.