TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

江流

jiāngliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIANG LƯU

江流 nghĩa là dòng sông, dòng chảy.

Nghĩa của 江流

jiāngliú

GIANG LƯU
  1. Dòng sông
  2. Dòng chảy
  3. Dòng nước

Câu hỏi thường gặp

江流 nghĩa là gì?

江流 (jiāngliú) nghĩa là dòng sông, dòng chảy.

江流 đọc thế nào?

江流 đọc là jiāngliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 江流 là gì?

Âm Hán Việt của 江流 là "giang lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.