江湖
giọng máy của trình duyệt
江湖 nghĩa là sông hồ.
Nghĩa của 江湖
jiānghú
GIANG HỒDanh từ- Sông hồ
- Mọi ngóc ngách của đất nước
- Vùng hẻo lánh nơi ẩn sĩ lui về
- Phần xã hội hoạt động độc lập ngoài xã hội chính thống, ngoài tầm với của pháp luật
- Bối cảnh trong đó các câu chuyện võ hiệp diễn ra (xem 武侠 (wǔxiá))
- thời kỳ cuối hoàng đế Thế giới của thương nhân du hành, lang y, thầy bói lưu động, v.v.
- Giới bán thế
- thời hiện đại Xã hội đen
- Hội kín xã hội đen
- Thế giới ngầm
Từ ghép có 江湖
Câu hỏi thường gặp
江湖 nghĩa là gì?
江湖 (jiānghú) nghĩa là sông hồ.
江湖 đọc thế nào?
江湖 đọc là jiānghú (pinyin).
Âm Hán Việt của 江湖 là gì?
Âm Hán Việt của 江湖 là "giang hồ".