TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

江湖

jiānghú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIANG HỒ

江湖 nghĩa là sông hồ.

Nghĩa của 江湖

jiānghú

GIANG HỒDanh từ
  1. Sông hồ
  2. Mọi ngóc ngách của đất nước
  3. Vùng hẻo lánh nơi ẩn sĩ lui về
  4. Phần xã hội hoạt động độc lập ngoài xã hội chính thống, ngoài tầm với của pháp luật
  5. Bối cảnh trong đó các câu chuyện võ hiệp diễn ra (xem 武侠 (wǔxiá))
  6. thời kỳ cuối hoàng đế Thế giới của thương nhân du hành, lang y, thầy bói lưu động, v.v.
  7. Giới bán thế
  8. thời hiện đại Xã hội đen
  9. Hội kín xã hội đen
  10. Thế giới ngầm

Từ ghép có 江湖

Câu hỏi thường gặp

江湖 nghĩa là gì?

江湖 (jiānghú) nghĩa là sông hồ.

江湖 đọc thế nào?

江湖 đọc là jiānghú (pinyin).

Âm Hán Việt của 江湖 là gì?

Âm Hán Việt của 江湖 là "giang hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.