TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

江湖艺人

jiānghúyìrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 江湖藝人

Âm Hán Việt GIANG HỒ NGHỆ NHÂN

江湖艺人 nghĩa là nghệ sĩ lưu động.

Nghĩa của 江湖艺人

jiānghúyìrén

GIANG HỒ NGHỆ NHÂNphồn thể 江湖藝人
  1. Nghệ sĩ lưu động

Câu hỏi thường gặp

江湖艺人 nghĩa là gì?

江湖艺人 (jiānghúyìrén) nghĩa là nghệ sĩ lưu động.

江湖艺人 đọc thế nào?

江湖艺人 đọc là jiānghúyìrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 江湖艺人 là gì?

Âm Hán Việt của 江湖艺人 là "giang hồ nghệ nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.