TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

江米

jiāngmǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIANG MỄ

江米 nghĩa là gạo nếp đã xay.

Nghĩa của 江米

jiāngmǐ

GIANG MỄDanh từ
  1. Gạo nếp đã xay

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 江米

Đồng nghĩa

Từ ghép có 江米

Câu hỏi thường gặp

江米 nghĩa là gì?

江米 (jiāngmǐ) nghĩa là gạo nếp đã xay.

江米 đọc thế nào?

江米 đọc là jiāngmǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 江米 là gì?

Âm Hán Việt của 江米 là "giang mễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.