TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

糯

nuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 稬, 穤

Âm Hán Việt NỌA
Bộ thủ: 米 (mễ) · bộ số 119 Số nét: 20 Mọi âm Hán Việt của chữ: nọa, nhu

糯 nghĩa là gạo nếp, gạo dẻo.

Nghĩa của 糯

nuò

NỌA
  1. Gạo nếp
  2. Gạo dẻo

nuò

NỌAphồn thể 稬
  1. Biến thể của 糯 (nuò)

nuò

NỌAphồn thể 穤
  1. Biến thể của 糯 (nuò)

Từ ghép có 糯

Câu hỏi thường gặp

糯 nghĩa là gì?

糯 (nuò) nghĩa là gạo nếp, gạo dẻo.

糯 đọc thế nào?

糯 đọc là nuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 糯 là gì?

Âm Hán Việt của 糯 là "nọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.