TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

江蓠

jiānglí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 江蘺

Âm Hán Việt GIANG LY

江蓠 nghĩa là tảo đỏ.

Nghĩa của 江蓠

jiānglí

GIANG LYphồn thể 江蘺
  1. Tảo đỏ
  2. Gracilaria, một số loài có thể ăn được
  3. Ogonori Nhật Bản

Câu hỏi thường gặp

江蓠 nghĩa là gì?

江蓠 (jiānglí) nghĩa là tảo đỏ.

江蓠 đọc thế nào?

江蓠 đọc là jiānglí (pinyin).

Âm Hán Việt của 江蓠 là gì?

Âm Hán Việt của 江蓠 là "giang ly".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.