TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

江豚

jiāngtún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIANG ĐỒN

江豚 nghĩa là cá heo sông.

Nghĩa của 江豚

jiāngtún

GIANG ĐỒNDanh từ
  1. Cá heo sông

Câu hỏi thường gặp

江豚 nghĩa là gì?

江豚 (jiāngtún) nghĩa là cá heo sông.

江豚 đọc thế nào?

江豚 đọc là jiāngtún (pinyin).

Âm Hán Việt của 江豚 là gì?

Âm Hán Việt của 江豚 là "giang đồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.