TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

江轮

jiānglún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 江輪

Âm Hán Việt GIANG LUÂN

江轮 nghĩa là Tàu chạy bằng hơi nước trên sông.

Nghĩa của 江轮

jiānglún

GIANG LUÂNphồn thể 江輪
  1. Tàu chạy bằng hơi nước trên sông

Câu hỏi thường gặp

江轮 nghĩa là gì?

江轮 (jiānglún) nghĩa là Tàu chạy bằng hơi nước trên sông.

江轮 đọc thế nào?

江轮 đọc là jiānglún (pinyin).

Âm Hán Việt của 江轮 là gì?

Âm Hán Việt của 江轮 là "giang luân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.