TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

江郎才尽

Jiānglángcáijìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 江郎才盡

Âm Hán Việt GIANG LANG TÀI TẬN

江郎才尽 nghĩa là Jiang Yan cạn kiệt tài năng.

Nghĩa của 江郎才尽

Jiānglángcáijìn

GIANG LANG TÀI TẬNCụm từphồn thể 江郎才盡tên riêng
  1. thành ngữ Jiang Yan cạn kiệt tài năng
  2. Bóng gió chỉ việc dùng hết sự sáng tạo
  3. Bị tắc ý tưởng khi viết

Câu hỏi thường gặp

江郎才尽 nghĩa là gì?

江郎才尽 (jiānglángcáijìn) nghĩa là Jiang Yan cạn kiệt tài năng.

江郎才尽 đọc thế nào?

江郎才尽 đọc là Jiānglángcáijìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 江郎才尽 là gì?

Âm Hán Việt của 江郎才尽 là "giang lang tài tận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.