TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

污吏

wūlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt Ô LẠI

污吏 nghĩa là Một quan chức tham nhũng.

Nghĩa của 污吏

wūlì

Ô LẠIDanh từ
  1. Một quan chức tham nhũng

Thành ngữ có 污吏

  • 贪官污吏 — Quan chức tham nhũng, quan lại thối nát (thành ngữ); lạm dụng và tham nhũng
  • 赃官污吏 — Quan tham ô, quan lại tham nhũng (thành ngữ); lạm quyền và tham nhũng
  • 奸官污吏 — Quan chức phản quốc và tham nhũng (thành ngữ); lạm quyền và tham nhũng

Câu hỏi thường gặp

污吏 nghĩa là gì?

污吏 (wūlì) nghĩa là Một quan chức tham nhũng.

污吏 đọc thế nào?

污吏 đọc là wūlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 污吏 là gì?

Âm Hán Việt của 污吏 là "ô lại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.