贪官污吏 nghĩa là quan chức tham nhũng, quan lại thối nát.
Nghĩa của 贪官污吏
tānguānwūlì
THAM QUAN Ô LẠIphồn thể 貪官污吏
Quan chức tham nhũng, quan lại thối nát (thành ngữ); lạm dụng và tham nhũng
Câu hỏi thường gặp
贪官污吏 nghĩa là gì?
贪官污吏 (tānguānwūlì) nghĩa là quan chức tham nhũng, quan lại thối nát.
贪官污吏 đọc thế nào?
贪官污吏 đọc là tānguānwūlì (pinyin).
Âm Hán Việt của 贪官污吏 là gì?
Âm Hán Việt của 贪官污吏 là "tham quan ô lại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.