TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

污浊

wūzhuó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 污濁

Âm Hán Việt Ô TRỌC

污浊 nghĩa là bẩn, đục.

Nghĩa của 污浊

wūzhuó

Ô TRỌCTính từphồn thể 污濁
  1. Bẩn
  2. Đục
  3. Bốc mùi (cống rãnh)

Câu hỏi thường gặp

污浊 nghĩa là gì?

污浊 (wūzhuó) nghĩa là bẩn, đục.

污浊 đọc thế nào?

污浊 đọc là wūzhuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 污浊 là gì?

Âm Hán Việt của 污浊 là "ô trọc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.