TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汤力水

tānglìshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 湯力水

Âm Hán Việt THANG LỰC THỦY

汤力水 nghĩa là nước tonic.

Nghĩa của 汤力水

tānglìshuǐ

THANG LỰC THỦYDanh từphồn thể 湯力水
  1. Nước tonic

Câu hỏi thường gặp

汤力水 nghĩa là gì?

汤力水 (tānglìshuǐ) nghĩa là nước tonic.

汤力水 đọc thế nào?

汤力水 đọc là tānglìshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 汤力水 là gì?

Âm Hán Việt của 汤力水 là "thang lực thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.