TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汤圆

tāngyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 湯圓

Âm Hán Việt THANG VIÊN

汤圆 nghĩa là Viên bột nếp nấu hoặc chiên, thường ăn trong Tết Nguyên Tiêu.

Nghĩa của 汤圆

tāngyuán

THANG VIÊNDanh từphồn thể 湯圓
  1. Viên bột nếp nấu hoặc chiên, thường ăn trong Tết Nguyên Tiêu

Câu hỏi thường gặp

汤圆 nghĩa là gì?

汤圆 (tāngyuán) nghĩa là Viên bột nếp nấu hoặc chiên, thường ăn trong Tết Nguyên Tiêu.

汤圆 đọc thế nào?

汤圆 đọc là tāngyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 汤圆 là gì?

Âm Hán Việt của 汤圆 là "thang viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.