汤圆
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 湯圓
汤圆 nghĩa là Viên bột nếp nấu hoặc chiên, thường ăn trong Tết Nguyên Tiêu.
Nghĩa của 汤圆
tāngyuán
THANG VIÊNDanh từphồn thể 湯圓- Viên bột nếp nấu hoặc chiên, thường ăn trong Tết Nguyên Tiêu
Câu hỏi thường gặp
汤圆 nghĩa là gì?
汤圆 (tāngyuán) nghĩa là Viên bột nếp nấu hoặc chiên, thường ăn trong Tết Nguyên Tiêu.
汤圆 đọc thế nào?
汤圆 đọc là tāngyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 汤圆 là gì?
Âm Hán Việt của 汤圆 là "thang viên".