汤姆
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 湯姆
汤姆 nghĩa là tom.
Nghĩa của 汤姆
Tāngmǔ
THANG MẪUTên riêngphồn thể 湯姆tên riêng- Tom (tên)
Câu ví dụ với 汤姆
- 汤姆是我朋友的朋友。 Tāngmǔ shì wǒ péngyou de péngyou.Tom là bạn của bạn tôi.Tatoeba #4274298
- 汤姆没跟任何人结婚。 Tom không có lấy bất cứ ai.Tatoeba #5551036
- 汤姆一直都是单身汉。 Tom luôn luôn độc thân.Tatoeba #8739613
- 我们都是汤姆的同学。 Chúng tôi đều là bạn học của Tom.Tatoeba #8853936
- 汤姆喜欢黄头发的女生。 Tom thích những cô gái tóc vàng.Tatoeba #5984781
- 汤姆和玛莉跑得一般快。 Tom có thể chạy nhanh như Mary vậy.Tatoeba #13600275
- 汤姆问了玛丽谁画了图片。 Tāngmǔ wèn le Mǎlì shéi huà le túpiàn.Tom đã hỏi mary ai đã vẽ bức tranh.Tatoeba #8928639
- 你真的拥抱汤姆? Nǐ zhēnde yōngbào Tāngmǔ?Cậu thật sự ôm Tom?Tatoeba #9401485
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
汤姆 nghĩa là gì?
汤姆 (tāngmǔ) nghĩa là tom.
汤姆 đọc thế nào?
汤姆 đọc là Tāngmǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 汤姆 là gì?
Âm Hán Việt của 汤姆 là "thang mẫu".