TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汤武革命

Tāng Wǔ Gémìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 湯武革命

Âm Hán Việt THANG VŨ CÁCH MỆNH

汤武革命 nghĩa là Cuộc cách mạng của Thang và Vũ: lật đổ (khoảng năm 1600 TCN) triều Hạ bởi vua đầu tiên, Thang 商汤 (Shāng Tāng), của triều Thương, và lật đổ (khoảng năm 1046 TCN) triều Thương bởi người sáng lập triều Chu, vua Vũ 周武王 (Zhōu Wǔwáng).

Nghĩa của 汤武革命

Tāng Wǔ Gémìng

THANG VŨ CÁCH MỆNHphồn thể 湯武革命tên riêng
  1. Cuộc cách mạng của Thang và Vũ: lật đổ (khoảng năm 1600 TCN) triều Hạ bởi vua đầu tiên, Thang 商汤 (Shāng Tāng), của triều Thương, và lật đổ (khoảng năm 1046 TCN) triều Thương bởi người sáng lập triều Chu, vua Vũ 周武王 (Zhōu Wǔwáng)

Câu hỏi thường gặp

汤武革命 nghĩa là gì?

汤武革命 (tāng wǔ gémìng) nghĩa là Cuộc cách mạng của Thang và Vũ: lật đổ (khoảng năm 1600 TCN) triều Hạ bởi vua đầu tiên, Thang 商汤 (Shāng Tāng), của triều Thương, và lật đổ (khoảng năm 1046 TCN) triều Thương bởi người sáng lập triều Chu, vua Vũ 周武王 (Zhōu Wǔwáng).

汤武革命 đọc thế nào?

汤武革命 đọc là Tāng Wǔ Gémìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 汤武革命 là gì?

Âm Hán Việt của 汤武革命 là "thang vũ cách mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.