TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汨

Mì giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: cốt, mịch

汨 nghĩa là Tên một con sông, nhánh phía nam của sông Mịch La 汨罗江 (Mìluójiāng).

Nghĩa của 汨

Mì

tên riêng
  1. Tên một con sông, nhánh phía nam của sông Mịch La 汨罗江 (Mìluójiāng)

Câu hỏi thường gặp

汨 nghĩa là gì?

汨 (mì) nghĩa là Tên một con sông, nhánh phía nam của sông Mịch La 汨罗江 (Mìluójiāng).

汨 đọc thế nào?

汨 đọc là Mì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.