TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汩

gǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỐT
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: cốt, cổ, mịch, dật

汩 nghĩa là bối rối, dập tắt.

Nghĩa của 汩

gǔ

CỐT
  1. Bối rối
  2. Dập tắt
  3. từ tượng thanh Dùng trong 汩汩 (gǔgǔ)

Từ ghép có 汩

Câu hỏi thường gặp

汩 nghĩa là gì?

汩 (gǔ) nghĩa là bối rối, dập tắt.

汩 đọc thế nào?

汩 đọc là gǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 汩 là gì?

Âm Hán Việt của 汩 là "cốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.