TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汩汩

gǔgǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỐT CỐT

汩汩 nghĩa là Âm nước chảy róc rách.

Nghĩa của 汩汩

gǔgǔ

CỐT CỐT
  1. tượng thanh Âm nước chảy róc rách

Câu hỏi thường gặp

汩汩 nghĩa là gì?

汩汩 (gǔgǔ) nghĩa là Âm nước chảy róc rách.

汩汩 đọc thế nào?

汩汩 đọc là gǔgǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 汩汩 là gì?

Âm Hán Việt của 汩汩 là "cốt cốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.