TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汪洋

wāngyáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt UÔNG DƯƠNG
Lượng từ đi kèm: 片 (piàn)

汪洋 nghĩa là vùng nước mênh mông.

Nghĩa của 汪洋

wāngyáng

UÔNG DƯƠNGTính từ
  1. Vùng nước mênh mông

Câu hỏi thường gặp

汪洋 nghĩa là gì?

汪洋 (wāngyáng) nghĩa là vùng nước mênh mông.

汪洋 đọc thế nào?

汪洋 đọc là wāngyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 汪洋 là gì?

Âm Hán Việt của 汪洋 là "uông dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.