TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汫濙

jǐngyíng giọng máy của trình duyệt

汫濙 nghĩa là uốn khúc.

Nghĩa của 汫濙

jǐngyíng

  1. Uốn khúc

Câu hỏi thường gặp

汫濙 nghĩa là gì?

汫濙 (jǐngyíng) nghĩa là uốn khúc.

汫濙 đọc thế nào?

汫濙 đọc là jǐngyíng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.