汫濙
giọng máy của trình duyệt
汫濙 nghĩa là uốn khúc.
Nghĩa của 汫濙
jǐngyíng
- Uốn khúc
Câu hỏi thường gặp
汫濙 nghĩa là gì?
汫濙 (jǐngyíng) nghĩa là uốn khúc.
汫濙 đọc thế nào?
汫濙 đọc là jǐngyíng (pinyin).
汫濙 nghĩa là uốn khúc.
汫濙 (jǐngyíng) nghĩa là uốn khúc.
汫濙 đọc là jǐngyíng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.