汴京 nghĩa là Biện Kinh, kinh đô thời Bắc Tống, nay gọi là Khai Phong 开封 (Kāifēng), Hà Nam.
Nghĩa của 汴京
Biànjīng
Tên riêngtên riêng
Biện Kinh, kinh đô thời Bắc Tống, nay gọi là Khai Phong 开封 (Kāifēng), Hà Nam
Câu hỏi thường gặp
汴京 nghĩa là gì?
汴京 (biànjīng) nghĩa là Biện Kinh, kinh đô thời Bắc Tống, nay gọi là Khai Phong 开封 (Kāifēng), Hà Nam.
汴京 đọc thế nào?
汴京 đọc là Biànjīng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.