TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汹

xiōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洶

Âm Hán Việt HUNG
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: hung, húng

汹 nghĩa là dữ dội, ào ạt.

Nghĩa của 汹

xiōng

HUNGphồn thể 洶
  1. Dữ dội
  2. Ào ạt

Từ ghép có 汹

Thành ngữ có 汹

Câu hỏi thường gặp

汹 nghĩa là gì?

汹 (xiōng) nghĩa là dữ dội, ào ạt.

汹 đọc thế nào?

汹 đọc là xiōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 汹 là gì?

Âm Hán Việt của 汹 là "hung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.