TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汶

Wèn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: vấn, môn, văn

汶 nghĩa là Sông Ôn ở tây bắc Tứ Xuyên (giống như 汶川).

Nghĩa của 汶

Wèn

tên riêng
  1. Sông Ôn ở tây bắc Tứ Xuyên (giống như 汶川)
  2. Tên cổ của sông ở Sơn Đông, dùng để chỉ nước Tề 齐国

Câu hỏi thường gặp

汶 nghĩa là gì?

汶 (wèn) nghĩa là Sông Ôn ở tây bắc Tứ Xuyên (giống như 汶川).

汶 đọc thế nào?

汶 đọc là Wèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.