TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汽笛

qìdí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÍ ĐỊCH

汽笛 nghĩa là còi hơi, còi tàu.

Nghĩa của 汽笛

qìdí

KHÍ ĐỊCHDanh từ
  1. Còi hơi
  2. Còi tàu

Câu hỏi thường gặp

汽笛 nghĩa là gì?

汽笛 (qìdí) nghĩa là còi hơi, còi tàu.

汽笛 đọc thế nào?

汽笛 đọc là qìdí (pinyin).

Âm Hán Việt của 汽笛 là gì?

Âm Hán Việt của 汽笛 là "khí địch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.