TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汽车旅馆

qìchēlǚguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 汽車旅館

Âm Hán Việt KHÍ XA LỮ QUÁN

汽车旅馆 nghĩa là nhà nghỉ ô tô.

Nghĩa của 汽车旅馆

qìchēlǚguǎn

KHÍ XA LỮ QUÁNphồn thể 汽車旅館
  1. Nhà nghỉ ô tô

Câu hỏi thường gặp

汽车旅馆 nghĩa là gì?

汽车旅馆 (qìchēlǚguǎn) nghĩa là nhà nghỉ ô tô.

汽车旅馆 đọc thế nào?

汽车旅馆 đọc là qìchēlǚguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 汽车旅馆 là gì?

Âm Hán Việt của 汽车旅馆 là "khí xa lữ quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.