TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汽车厂

qìchēchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 汽車廠

Âm Hán Việt KHÍ XA XƯỞNG

汽车厂 nghĩa là nhà máy ô tô.

Nghĩa của 汽车厂

qìchēchǎng

KHÍ XA XƯỞNGphồn thể 汽車廠
  1. Nhà máy ô tô

Câu hỏi thường gặp

汽车厂 nghĩa là gì?

汽车厂 (qìchēchǎng) nghĩa là nhà máy ô tô.

汽车厂 đọc thế nào?

汽车厂 đọc là qìchēchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 汽车厂 là gì?

Âm Hán Việt của 汽车厂 là "khí xa xưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.