汽车炸弹事件 (qìchēzhàdànshìjiàn) nghĩa là Vụ đánh bom xe hơi.
汽车炸弹事件 đọc thế nào?
汽车炸弹事件 đọc là qìchēzhàdànshìjiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 汽车炸弹事件 là gì?
Âm Hán Việt của 汽车炸弹事件 là "khí xa tạc đạn sự kiện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.