沁
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thấm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: thấm, sấm, tẩm, tấm, tâm
沁 nghĩa là thấm, rỉ.
Nghĩa của 沁
qìn
THẤM- Thấm
- Rỉ
Từ ghép có 沁
Thành ngữ có 沁
- 沁人心脾 — Thấm sâu vào lòng
Câu hỏi thường gặp
沁 nghĩa là gì?
沁 (qìn) nghĩa là thấm, rỉ.
沁 đọc thế nào?
沁 đọc là qìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 沁 là gì?
Âm Hán Việt của 沁 là "thấm".