TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沁人心脾

qìnrénxīnpí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẤM NHÂN TÂM TỲ

沁人心脾 nghĩa là thấm sâu vào lòng, làm vui lòng.

Nghĩa của 沁人心脾

qìnrénxīnpí

THẤM NHÂN TÂM TỲCụm từ
  1. thành ngữ Thấm sâu vào lòng
  2. Làm vui lòng
  3. Sảng khoái tinh thần

Câu hỏi thường gặp

沁人心脾 nghĩa là gì?

沁人心脾 (qìnrénxīnpí) nghĩa là thấm sâu vào lòng, làm vui lòng.

沁人心脾 đọc thế nào?

沁人心脾 đọc là qìnrénxīnpí (pinyin).

Âm Hán Việt của 沁人心脾 là gì?

Âm Hán Việt của 沁人心脾 là "thấm nhân tâm tỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.