TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沈从文

Shěn Cóngwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沈從文

Âm Hán Việt THẨM TÒNG VĂN

沈从文 nghĩa là Thẩm Tùng Văn, tiểu thuyết gia.

Nghĩa của 沈从文

Shěn Cóngwén

THẨM TÒNG VĂNphồn thể 沈從文tên riêng
  1. Thẩm Tùng Văn (1902-1988), tiểu thuyết gia

Câu hỏi thường gặp

沈从文 nghĩa là gì?

沈从文 (shěn cóngwén) nghĩa là Thẩm Tùng Văn, tiểu thuyết gia.

沈从文 đọc thế nào?

沈从文 đọc là Shěn Cóngwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 沈从文 là gì?

Âm Hán Việt của 沈从文 là "thẩm tòng văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.