TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沈鱼落雁

chényúluòyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沈魚落雁

Âm Hán Việt TRẦM NGƯ LẠC NHẠN

沈鱼落雁 nghĩa là Biến thể của 沉鱼落雁 (chényúluòyàn).

Nghĩa của 沈鱼落雁

chényúluòyàn

TRẦM NGƯ LẠC NHẠNphồn thể 沈魚落雁
  1. Biến thể của 沉鱼落雁 (chényúluòyàn)

Câu hỏi thường gặp

沈鱼落雁 nghĩa là gì?

沈鱼落雁 (chényúluòyàn) nghĩa là Biến thể của 沉鱼落雁 (chényúluòyàn).

沈鱼落雁 đọc thế nào?

沈鱼落雁 đọc là chényúluòyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 沈鱼落雁 là gì?

Âm Hán Việt của 沈鱼落雁 là "trầm ngư lạc nhạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.