TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沉

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẦM
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: trầm, trẩm, chim

沉 nghĩa là chìm, ngâm.

Nghĩa của 沉

chén

TRẦM
  1. Chìm
  2. Ngâm
  3. Lặn
  4. Đè xuống
  5. Hạ
  6. Thả xuống
  7. Sâu
  8. Sắc sảo
  9. Nặng

Từ ghép có 沉

Thành ngữ có 沉

  • 沉默寡言 — Im lặng ít nói
  • 破釜沉舟 — Phá nồi chìm thuyền (thành ngữ); nghĩa bóng: cắt đứt đường lui
  • 石沉大海 — Ném đá chìm xuống biển
  • 沉鱼落雁 — Ngh. cá chìm, nhạn rơi (thành ngữ, từ Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ)); bóng chỉ sắc đẹp phụ nữ khiến chim sa cá lặn
  • 沉湎酒色 — Chìm đắm trong rượu và sắc (thành ngữ); quá độ trong rượu chè và đàn bà
  • 折戟沉沙 — Kích gãy chìm trong cát
  • 沉不住气 — Mất bình tĩnh
  • 沉着应战 — Giữ bình tĩnh đối mặt với nghịch cảnh
  • 沉重打击 — Đánh mạnh
  • 沉默是金 — Im lặng là vàng
  • 雁杳鱼沉 — Mất tin tức từ ai đó
  • 鱼沉雁杳 — Cá lặn xuống đáy, nhạn biến mất vào trời xa

Câu ví dụ với 沉

  • 这个箱子沉得过分了。 Cái hòm này quá nặng.Tatoeba #3526257

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

沉 nghĩa là gì?

沉 (chén) nghĩa là chìm, ngâm.

沉 đọc thế nào?

沉 đọc là chén (pinyin).

Âm Hán Việt của 沉 là gì?

Âm Hán Việt của 沉 là "trầm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.