TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沉吟

chényín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẦM NGÂM

沉吟 nghĩa là Tự lẩm bẩm không rõ ràng.

Nghĩa của 沉吟

chényín

TRẦM NGÂMĐộng từ
  1. Tự lẩm bẩm không rõ ràng

Câu hỏi thường gặp

沉吟 nghĩa là gì?

沉吟 (chényín) nghĩa là Tự lẩm bẩm không rõ ràng.

沉吟 đọc thế nào?

沉吟 đọc là chényín (pinyin).

Âm Hán Việt của 沉吟 là gì?

Âm Hán Việt của 沉吟 là "trầm ngâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.