TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沉浮

chénfú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẦM PHÙ

沉浮 nghĩa là chìm và nổi, lênh đênh trên nước.

Nghĩa của 沉浮

chénfú

TRẦM PHÙĐộng từ
  1. nghĩa đen Chìm và nổi
  2. Lênh đênh trên nước
  3. Thịnh suy
  4. nghĩa bóng Thăng trầm
  5. Thăng trầm của số phận
  6. Sự đổi thay

Câu hỏi thường gặp

沉浮 nghĩa là gì?

沉浮 (chénfú) nghĩa là chìm và nổi, lênh đênh trên nước.

沉浮 đọc thế nào?

沉浮 đọc là chénfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 沉浮 là gì?

Âm Hán Việt của 沉浮 là "trầm phù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.