TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沉浸

chénjìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẦM TẨM

沉浸 nghĩa là ngâm, thấm đẫm.

Nghĩa của 沉浸

chénjìn

TRẦM TẨMĐộng từ
  1. Ngâm
  2. Thấm đẫm
  3. Đắm chìm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 沉浸

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 沉浸

  • 分享激情,就是完全沉浸在里面。 Fēnxiǎng jīqíng, jiùshì wánquán chénjìn zài lǐmiàn.Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503307

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

沉浸 nghĩa là gì?

沉浸 (chénjìn) nghĩa là ngâm, thấm đẫm.

沉浸 đọc thế nào?

沉浸 đọc là chénjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 沉浸 là gì?

Âm Hán Việt của 沉浸 là "trầm tẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.