沉浸
giọng máy của trình duyệt
沉浸 nghĩa là ngâm, thấm đẫm.
Nghĩa của 沉浸
chénjìn
TRẦM TẨMĐộng từ- Ngâm
- Thấm đẫm
- Đắm chìm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 沉浸
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 沉浸
- 分享激情,就是完全沉浸在里面。 Fēnxiǎng jīqíng, jiùshì wánquán chénjìn zài lǐmiàn.Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503307
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
沉浸 nghĩa là gì?
沉浸 (chénjìn) nghĩa là ngâm, thấm đẫm.
沉浸 đọc thế nào?
沉浸 đọc là chénjìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 沉浸 là gì?
Âm Hán Việt của 沉浸 là "trầm tẩm".