TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沉潭

chéntán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẦM ĐÀM

沉潭 nghĩa là Dìm ai đó xuống đáy ao (một kiểu phạt riêng, đặc biệt dành cho vợ không chung thuỷ).

Nghĩa của 沉潭

chéntán

TRẦM ĐÀMĐộng từ
  1. Dìm ai đó xuống đáy ao (một kiểu phạt riêng, đặc biệt dành cho vợ không chung thuỷ)

Câu hỏi thường gặp

沉潭 nghĩa là gì?

沉潭 (chéntán) nghĩa là Dìm ai đó xuống đáy ao (một kiểu phạt riêng, đặc biệt dành cho vợ không chung thuỷ).

沉潭 đọc thế nào?

沉潭 đọc là chéntán (pinyin).

Âm Hán Việt của 沉潭 là gì?

Âm Hán Việt của 沉潭 là "trầm đàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.