TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沉船事故

chénchuánshìgù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẦM THUYỀN SỰ CỐ

沉船事故 nghĩa là một vụ đắm tàu, một vụ chìm.

Nghĩa của 沉船事故

chénchuánshìgù

TRẦM THUYỀN SỰ CỐ
  1. Một vụ đắm tàu
  2. Một vụ chìm

Câu hỏi thường gặp

沉船事故 nghĩa là gì?

沉船事故 (chénchuánshìgù) nghĩa là một vụ đắm tàu, một vụ chìm.

沉船事故 đọc thế nào?

沉船事故 đọc là chénchuánshìgù (pinyin).

Âm Hán Việt của 沉船事故 là gì?

Âm Hán Việt của 沉船事故 là "trầm thuyền sự cố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.