沉陷 nghĩa là Chìm xuống; sụp đổ; (ví dụ: tòa nhà) lún xuống.
Nghĩa của 沉陷
chénxiàn
TRẦM HÃMĐộng từ
Chìm xuống; sụp đổ; (ví dụ: tòa nhà) lún xuống
bóng Lạc vào (trầm tư, mơ mộng v.v.)
Câu hỏi thường gặp
沉陷 nghĩa là gì?
沉陷 (chénxiàn) nghĩa là Chìm xuống; sụp đổ; (ví dụ: tòa nhà) lún xuống.
沉陷 đọc thế nào?
沉陷 đọc là chénxiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 沉陷 là gì?
Âm Hán Việt của 沉陷 là "trầm hãm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.