TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沉陷

chénxiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẦM HÃM

沉陷 nghĩa là Chìm xuống; sụp đổ; (ví dụ: tòa nhà) lún xuống.

Nghĩa của 沉陷

chénxiàn

TRẦM HÃMĐộng từ
  1. Chìm xuống; sụp đổ; (ví dụ: tòa nhà) lún xuống
  2. bóng Lạc vào (trầm tư, mơ mộng v.v.)

Câu hỏi thường gặp

沉陷 nghĩa là gì?

沉陷 (chénxiàn) nghĩa là Chìm xuống; sụp đổ; (ví dụ: tòa nhà) lún xuống.

沉陷 đọc thế nào?

沉陷 đọc là chénxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 沉陷 là gì?

Âm Hán Việt của 沉陷 là "trầm hãm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.