TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沌

dùn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỘN
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: độn, thuần

沌 nghĩa là mơ hồ, đục ngầu.

Nghĩa của 沌

dùn

ĐỘN
  1. Mơ hồ
  2. Đục ngầu

Từ ghép có 沌

Câu hỏi thường gặp

沌 nghĩa là gì?

沌 (dùn) nghĩa là mơ hồ, đục ngầu.

沌 đọc thế nào?

沌 đọc là dùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 沌 là gì?

Âm Hán Việt của 沌 là "độn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.